So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019

Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 đều là các hãng xe nổi tiếng với chất lượng bền bỉ và giá thành thấp được nhiều khách hàng yêu thích. Vậy dựa vào tiêu chí nào để chủ xe có thẻ chọn lưa được hãng xe ưng ý nhất? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp những sự khác nhau cơ bản của hai dòng xe Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019  2020, giúp bạn có sự lựa chọn tốt nhất.

so-sanh-toyota-wigo-2019-va-mitsubishi-mirage-2019

So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019 về giá bán

Giá xe Toyota Wigo

BẢNG GIÁ TOYOTA WIGO 2019
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng) Giá lăn bánh tại TP.HCM (đồng) Giá lăn bánh tại tỉnh thành khác (đồng)
Toyota Wigo 1.2 MT 345 413.855.700 397.955.700 387.955.700
Toyota Wigo 1.2 AT 405 481.955.700 464.855.700 454.855.700

Giá xe Mitsubishi Mirage

BẢNG GIÁ MITSUBISHI MIRAGE 2019
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng) Giá lăn bánh tại TP.HCM (đồng) Giá lăn bánh tại tỉnh thành khác (đồng)
Mitsubishi Mirage MT 350.500.000 400.045.570 392.135.570 391.135.570
Mitsubishi Mirage CVT 450.500.000 513.545.570 503.635.570 502.635.570
Mitsubishi Mirage CVT Eco 395.500.000 451.012.640 442.202.640 441.202.640

So sánh Mirage và Wigo về ngoại thất

Thông số kỹ thuật (mm)

Mẫu xe Mirage Wigo
DxRxC 3795x1665x1510 3660x1600x1520
Chiều dài cơ sở 2450 2455
Khoảng sáng gầm xe 160 160
Bán kính vòng quay đầu tối thiểu 4600 4700

Sau nhều năm ra mắt Wigo đã tìm ra một đối thủ ở phân khúc hạng xe cao cấp đó chính là Mitsubishi Mirage – mẫu xe có mặt tại Việt Nam từ rất lâu, nhưng cả hai hãng đều không có những khác nhau đáng kể. Thâm trí khoảng sáng gầm xe cũng ngang nhau không lệch một ly. Độ linh hoạt của hai mẫu cũng ngang nhau, một bên yêu cầu bán kính vòng quay đầu tối thiểu là 4,6m – Mirage và một bên là 4,7m – Wigo.

Đánh giá thiết kế

Mirage

Wigo 2019

Cụm đèn

Cụm đèn pha Halogen được làm khá gọn, mặt ca lăng nhỏ được đan mắt cáo, có bọc chrome sáng. Cụm đèn pha lớn, các chi tiết mạt chrome nhỏ nhưng đóng vai trò kết nối tạo sự liền mạch cho thiết kế tổng quan.

Thiết kế

Ngay bên dưới là thanh cản trước màu bạc nổi bật trên nền đen huyền bí, tạo cảm giác lịch lãm mà đầy cá tính. Wigo lại thể hiện một chất rất Toyota. Các trang bị như gương hậu sơn đồng màu với thân xe, có gập chỉnh điện, cụm đèn hậu cơ bản không quá khác biệt.

So sánh Mirage và Wigo 2019 về nội thất

So sánh về mặt không gian thiết kế, các hãng xe có xuất xứ từ Nhật rất biết cách làm hài lòng khách hàng với khả năng tận dụng không gian tốt, mang đến sự thoải mái ngay cả trên các mẫu xe City car cỡ nhỏ.

Mirage

Wigo 2019

Đã có ghế và vô lăng bọc da, đầu đĩa DVD, hệ thống âm thanh 4 loa khá tốt, có kết nối USB hoặc Bluetooth đảm bảo trải nghiệm người dùng trên xe. Chỉ có ghế nỉ, vô lăng bọc urethane, điều hòa chỉnh tay đầu đĩa CD khiến ta có nhiều cảm giác hoài cổ đến các mẫu xe của những thập niên trước.

So sánh Mirage và Wigo 2019 về động cơ và trải nghiệm vận hành.

Thông số động cơ

Mẫu xe Toyota Wigo Mirage
Dung tích xy lanh (cc) 1197 1193
Công suất cực đại (ps/rpm) 116 78/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 107 100/4000
Trọng lượng không tải (kg) 870 830
Tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 5,16 4,9

Khi cùng dùng một mẫu động cơ 1.2LThật không quá lời khi so sánh  Toyota Wigo và Mitsubishi Mirage là một chín một mười.

Wigo có ưu thế về:

  • Công suất giúp xe ổn định hơn khi đạt tốc độ cao.
  • Mo men soắn cực đại khá ngang cơ nhau.
  • Và không có ảnh hường quá lớn.

Nhưng Mirage lại được phụ nữ yêu thích hơn khi:

  • Trọng lượng chỉ tầm 40 kg.
  • Rút ngắn cách biệt trọng vận hành.

Khi mức độ tiêu thụ nhiên liệu quá sát nhau thì sự cách biệt thật sự phụ thuộc vào kỹ thuật lái xe của tài xế.

Trải nghiệm thực lái

Mirage

Wigo

Mang đến cảm giác mượt mà, êm ái nhờ sự hỗ trợ đắc lực của hộp số vô cấp CVT, giúp xe sang số nhẹ nhàng hơn so với Toyota Wigo sử dụng hộp số tự động 4 cấp.

Mang lại cảm giác nhẹ nhàng và thoải mái, phù hợp với phụ nữ. Việc thường xuyên vận hành trong khu đô thị sẽ phát huy hết ưu điểm của nó

 Cũng thể hiện ưu điểm riêng của bộ lốp 175/65R14 (dày hơn lốp 175/55R15 của Mirage 2019) khi vận hành êm ái trên điều kiện đường gồ ghề.

Kết lại

Trong tầm giá dưới 400 triệu cho một mẫu xe Nhật Bản, đánh giá Mirage cao hơn cả Wigo ở nhiều mặt nhưng độ phổ biến khó lòng theo được đối thủ nhà Toyota. Nhiều chuyên gia đánh giá Mirage 2019 thuộc hàng tốt trong tầm giá nhưng cần nhiều thời gian mới có thể khẳng định được vị thế trên thị trường khắc nghiệt, đặc biệt là tại Việt Nam.

Xem thêm:

Vì sao nên lựa chọn Panther4x4 là địa chỉ tin cậy nâng cấp xe bán tải của bạn

  • Panther4x4 là công ty lớn, uy tín tại Tp HCM chuyên độ đồ chơi xe bán tải: Ford Ranger; Ford Ranger Raptor; Ford Ranger Wildtrak; Navara; Triton; Mazda BT50; Colorado. Đã và đang được nhiều khách hàng tin tưởng.
  • Panther4x4 cam đoan bán hàng có chất lượng tốt nhất với giá tốt nhất thị trường.
  • Đặc biệt mọi sản phẩm độ tại trung tâm độ xe bán tải Panther4x4 đều được bảo hành.
  • Panther4x4 có đa dạng mẫu mã và các món đồ chơi khác nhau để bạn lựa chọn.
  • Panther4x4 có cơ sở vật chất tốt, hiện đại và chuyên nghiệp.
  • Nhân viên và thợ của công ty Panther4x4 là những người có kinh nghiệm nhiều năm trong nghề.
  • Đến với Panther4x4 bạn sẽ nhận được sự hỗ trợ. Tư vấn tận tình từ các chuyên gia của chúng tôi.
  • Đặc biệt Panther4x4 luôn ưu đãi cho những khách hàng cũ.
─────────────────────────────────────────────
Liên Hệ Tư Vấn & Hỗ Trợ Đồ Chơi Tại Showroom
– Địa Chỉ: 19-21 Đường Số 3, KP7, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TP.HCM
– Hotline hỗ trợ khách hàng: 0937.356.989 / 0938.992.959
– LIÊN HỆ NHƯỢNG QUYỀN:  0938.335.339 (Mr. Huy)
– Web: https://panther4x4.vn/

 

One thought on “So sánh Toyota Wigo 2019 và Mitsubishi Mirage 2019

  1. Pingback: So sánh xe Peugeot Traveller 2019 và Ford Tourneo 2019 - Panther4x4

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *